太平 nghĩa là gì
Tài píng · tài píngHán Việt: THÁI BÌNH
tên địa danh
Nghĩa (2 cách đọc)
Tài píngHSK 7Hán Việt: THÁI BÌNH
- tên địa danh
Tiếng Anh: see 太平區|太平区[Tai4 ping2 Qu1]
tài píngHSK 7Hán Việt: THÁI BÌNH
- hoà bình và an ninh
Tiếng Anh: peace and security
Chữ thành phần
Từ ghép với 太平
- 太平区Tài píng qū quận Thái Bình của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
- 太平市Tài píng Shì Thành phố Thái Bình ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
- 太平洋Tài píng Yáng Thái Bình Dương
- 太平门tài píng mén lối thoát hiểm
- 太平间tài píng jiān nhà xác; phòng chứa xác
- 太平鸟tài píng niǎo (loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Bohemian (Bombycilla garrulus)