太阳太陽 nghĩa là gì
tài yangHán Việt: THÁI DƯƠNG
mặt trời
Nghĩa
tài yangHSK 2Hán Việt: THÁI DƯƠNGPhổ biến #2001
- mặt trời
- LT:個|个[ge4]
- viết tắt của 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2]
Tiếng Anh: sun; sunlight; sunshine; temple (on the side of the human head) (abbr. for 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2])
Chữ thành phần
Từ ghép với 太阳
- 太阳能tài yáng néng năng lượng mặt trời
- 太阳光tài yáng guāng ánh sáng mặt trời
- 太阳报Tài yáng Bào The Sun (tên của nhiều tờ báo, đặc biệt ở Anh và Hồng Kông)
- 太阳日tài yáng rì ngày mặt trời
- 太阳灯tài yáng dēng đèn mặt trời
- 太阳神tài yáng shén Thần Mặt Trời; Apollo
- 太阳穴tài yáng xué thái dương (hai bên đầu người)
- 太阳窗tài yáng chuāng cửa sổ trời; nóc kính (của xe hơi)
- 太阳窝tài yáng wō thái dương (hai bên đầu người)
- 太阳系tài yáng xì hệ mặt trời
- 太阳翼tài yáng yì tấm pin mặt trời
- 太阳花tài yáng huā hoa hướng dương (Helianthus annuus); hoa mười giờ (Portulaca grandiflora)
- 太阳蛋tài yang dàn trứng ốp la; trứng ốp
- 太阳轮tài yáng lún luân xa đám rối mặt trời
- 太阳镜tài yáng jìng kính râm
- 太阳雨tài yáng yǔ mưa nắng
- 太阳风tài yáng fēng gió mặt trời
- 太阳饼tài yáng bǐng bánh thái dương (loại bánh tròn nhỏ làm từ vỏ bánh xốp và nhân mạch nha, có nguồn gốc từ Đài Trung, Đài Loan)
- 太阳光柱tài yáng guāng zhù cột ánh sáng mặt trời; cột mặt trời (quang học khí quyển)
- 太阳活动tài yáng huó dòng hoạt động vết đen Mặt Trời; biến thiên Mặt Trời