寄 nghĩa là gì
jìHán Việt: GỬI
gửi
Nghĩa
jìHSK 4Hán Việt: GỬIPhổ biến #2842
- gửi
- gửi thư
- giao phó
- phụ thuộc
- tựa vào
- sống (trong nhà)
- ở nhờ
- nuôi dưỡng (con trai,...)
Tiếng Anh: to entrust; to place in sb's care; (bound form) to depend on; to attach oneself to; to reside temporarily; (bound form) foster (as in 寄女[ji4 nu : 3] foster daughter); to send by post; to mail
Chữ thành phần
Từ ghép với 寄
- 寄托jì tuō giao phó (cho ai đó); đặt (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào; một điều gì đó mà người ta đầu tư (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào
- 寄主jì zhǔ vật chủ (của ký sinh trùng)
- 寄予jì yǔ đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho
- 寄出jì chū gửi thư; gửi qua bưu điện
- 寄名jì míng tên nhận nuôi; nhận tên (của gia đình nhận nuôi)
- 寄售jì shòu bán ký gửi