应用應用 nghĩa là gì
yìng yòngHán Việt: ỨNG DỤNG
đưa vào sử dụng; áp dụng
Nghĩa
yìng yòngHSK 3Hán Việt: ỨNG DỤNG
- đưa vào sử dụng; áp dụng
- thực tiễn; ứng dụng (khoa học, ngôn ngữ học, v.v.)
- ứng dụng; sử dụng thực tế
- (tin học) ứng dụng
Tiếng Anh: to put to use; to apply; practical; applied (science, linguistics etc); application; practical use; (computing) app
Chữ thành phần
Từ ghép với 应用
- 应用层yìng yòng céng tầng ứng dụng (tin học)
- 应用文yìng yòng wén viết ứng dụng; viết cho mục đích thực tiễn (thư tín thương mại, quảng cáo, v.v.)
- 应用平台yìng yòng píng tái nền tảng ứng dụng (tin học)
- 应用数学yìng yòng shù xué toán học ứng dụng
- 应用物理yìng yòng wù lǐ vật lý ứng dụng
- 应用科学yìng yòng kē xué khoa học ứng dụng