开開 nghĩa là gì
kāiHán Việt: KHAI
mở (ngoại động từ hoặc nội động từ)
Nghĩa
kāiHSK 1Hán Việt: KHAIPhổ biến #195
- mở (ngoại động từ hoặc nội động từ)
- (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu
- bật; vận hành; hoạt động; chạy
- đun sôi
- viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.)
- (bổ ngữ xu hướng) đi; rời
- carat (vàng)
- viết tắt của Kelvin, 開爾文|开尔文[Kai1 er3 wen2]
- viết tắt của 開本|开本[kai1 ben3], khổ sách
Tiếng Anh: to open (transitive or intransitive); (of ships, vehicles, troops etc) to start; to turn on; to put in operation; to operate; to run; to boil; to write out (a prescription, check, invoice etc); (directional complement) away; off
Chữ thành phần
Từ ghép với 开
- 开车kāi chē lái xe
- 开玩笑kāi wán xiào đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa
- 开会kāi huì tổ chức cuộc họp; tham gia cuộc họp
- 开心kāi xīn cảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vời
- 开学kāi xué (đối với học sinh) bắt đầu đi học; (đối với học kỳ) bắt đầu; (cũ) sáng lập trường
- 开机kāi jī khởi động máy; khởi động máy tính; nhấn Ctrl-Alt-Delete