弦 nghĩa là gì
xián
dây cung
Nghĩa
xiánHSK 7
- dây cung
- dây nhạc cụ
- lò xo đồng hồ
- hợp âm (đoạn của đường cong)
- cạnh huyền
- LT:根[gen1]
Tiếng Anh: bow string; string of musical instrument; watchspring; chord (segment of curve); hypotenuse; CL:根[gen1]
Chữ thành phần
Từ ghép với 弦
- 弦数xián shù số dây (của nhạc cụ)
- 弦月xián yuè trăng bán nguyệt; ngày 7, 8 và 22, 23 của tháng âm lịch
- 弦乐xián yuè nhạc dây
- 弦歌xián gē hát có đệm đàn; giáo dục (một tài liệu tham khảo về việc dạy người dân các giá trị Nho giáo bằng bài hát trong thời cổ đại)
- 弦论xián lùn lý thuyết dây (trong vật lý lý thuyết)
- 弦切角xián qiē jiǎo góc dây (tức là góc mà một dây của đường cong tạo với tiếp tuyến)
- 弦月窗xián yuè chuāng cửa sổ hẹp dài; cửa sổ lưỡi liềm
- 弦乐器xián yuè qì nhạc cụ dây
- 弦乐队xián yuè duì dàn nhạc dây
- 弦理论xián lǐ lùn lý thuyết dây (vật lý)
- 弦外之意xián wài zhī yì xem 弦外之音[xian2 wai4 zhi1 yin1]
- 弦外之音xián wài zhī yīn hòa âm (âm nhạc); (nghĩa bóng) hàm ý; nghĩa ẩn
- 弦外之响xián wài zhī xiǎng xem 弦外之音[xian2 wai4 zhi1 yin1]
- 弦而鼓之xián ér gǔ zhī lắp dây đàn tranh rồi đánh (câu trong văn bản thời Minh của 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1]); (ví von) chơi nhạc
- 弦诵不缀xián sòng bù chuò biến thể của 弦誦不輟|弦诵不辍[xian2 song4 bu4 chuo4]
- 弦诵不辍xián sòng bù chuò chơi nhạc và ngâm thơ không ngớt (thành ngữ)
- 弦鸣乐器xián míng yuè qì nhạc cụ dây