待 nghĩa là gì
dāi · dàiHán Việt: ĐÃI
ở lại
Nghĩa (2 cách đọc)
dāiHSK 5Hán Việt: ĐÃIPhổ biến #1207
- ở lại
Tiếng Anh: to stay; to remain
dàiHSK 5Hán Việt: ĐÃIPhổ biến #1207
- đợi
- đối xử
- xử lý
- cần
- sẽ (làm gì đó)
- sắp
- sẽ
Tiếng Anh: to wait; to treat; to deal with; to need; going to (do sth); about to
Chữ thành phần
Từ ghép với 待
- 待遇dài yù đãi ngộ; lương; mức lương
- 待会儿dāi huì r một lát; lát nữa; cũng đọc là [dai1 hui3 r5] hoặc [dai1 hui5 r5]
- 待人dài rén đối xử với người (lịch sự, khắc nghiệt, v.v.)
- 待命dài mìng trong trạng thái chờ lệnh; sẵn sàng chờ đợi
- 待字dài zì (văn học) (thiếu nữ) đợi được hứa gả
- 待定dài dìng chờ quyết định; đang chờ xử lý