忘 nghĩa là gì
wàngHán Việt: VONG
quên
Nghĩa
wàngHSK 1Hán Việt: VONGPhổ biến #1015
- quên
- bỏ qua
- sao nhãng
Tiếng Anh: to forget; to overlook; to neglect
Chữ thành phần
Từ ghép với 忘
- 忘记wàng jì quên
- 忘掉wàng diào quên
- 忘不了wàng bù liǎo không thể quên
- 忘八wàng bā xem 王八[wang2 ba1]
- 忘却wàng què quên
- 忘性wàng xìng tính hay quên
- 忘恩wàng ēn vong ân
- 忘情wàng qíng không xúc động; thờ ơ; không bị tình cảm lay động
- 忘怀wàng huái quên
- 忘我wàng wǒ vị tha; phẩm chất vị tha
- 忘本wàng běn quên cội nguồn
- 忘机wàng jī vô tư lự; không bận tâm; thanh thản với đời
- 忘词wàng cí (của ca sĩ, diễn viên, v.v.) quên lời thoại
- 忘餐wàng cān quên ăn
- 忘八旦wàng bā dàn trứng rùa (rất xúc phạm khi nói đến ai đó)
- 忘八蛋wàng bā dàn trứng rùa (rất xúc phạm khi nói đến ai đó)
- 忘年交wàng nián jiāo tình bạn mặc kệ chênh lệch tuổi tác
- 忘忧草wàng yōu cǎo hoa hiên (Hemerocallis fulva)
- 忘乎所以wàng hū suǒ yǐ quá đà; quên mình
- 忘其所以wàng qí suǒ yǐ xem 忘乎所以[wang4 hu1 suo3 yi3]