忙 nghĩa là gì
mángHán Việt: MANG
bận
Nghĩa
mángHSK 1Hán Việt: MANGPhổ biến #859
- bận
- vội vã
- vội vàng
- lao vào
Tiếng Anh: busy; hurriedly; to hurry; to rush
Chữ thành phần
Từ ghép với 忙
- 忙碌máng lù bận rộn; nhộn nhịp
- 忙活máng huo rất bận rộn; công việc cấp bách
- 忙乱máng luàn vội vàng và rối rắm
- 忙乎máng hū bận rộn (thân mật)
- 忙于máng yú bận với
- 忙着máng zhe bận làm (việc gì đó)
- 忙音máng yīn tín hiệu bận (điện thoại)
- 忙不迭máng bù dié một cách vội vàng; vội vã
- 忙不过来máng bù guò lái có nhiều việc hơn khả năng xử lý; bận tối mắt tối mũi
- 忙中有失máng zhōng yǒu shī công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)
- 忙中有错máng zhōng yǒu cuò công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)
- 忙忙叨叨máng mang dāo dāo một cách bận rộn và vội vã
- 忙进忙出máng jìn máng chū rất bận