想 nghĩa là gì
xiǎngHán Việt: TƯỞNG
nghĩ (về)
Nghĩa
xiǎngHSK 1Hán Việt: TƯỞNGPhổ biến #44
- nghĩ (về)
- nghĩ đến; nghĩ ra
- nghĩ (rằng); tin (rằng)
- mong muốn; muốn
- nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng mặt)
Tiếng Anh: to think (about); to think of; to devise; to think (that); to believe (that); to desire; to want (to); to miss (feel wistful about the absence of)
Chữ thành phần
Từ ghép với 想
- 想到xiǎng dào nghĩ đến; gợi nhớ; dự đoán
- 想法xiǎng fǎ cách nghĩ; ý kiến; quan niệm; nghĩ cách (làm gì đó); LT:個|个[ge4]
- 想起xiǎng qǐ nhớ lại; nghĩ đến; nhớ ra
- 想象xiǎng xiàng tưởng tượng; hình dung; trí tưởng tượng
- 想念xiǎng niàn nhớ; nhớ nhung; nhớ mong gặp lại
- 想不到xiǎng bu dào bất ngờ; khó tưởng tượng; không ngờ tới
- 想方设法xiǎng fāng shè fǎ nghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ); nghĩ cách; tìm mọi cách thử cái này cái kia
- 想来xiǎng lái có thể cho rằng
- 想像xiǎng xiàng tưởng tượng; mường tượng; sự tưởng tượng
- 想出xiǎng chū nghĩ ra; tìm ra (một giải pháp, v.v.); nảy ra (một ý tưởng, v.v.)
- 想家xiǎng jiā nhớ nhà
- 想必xiǎng bì có lẽ; có thể; phần nhiều
- 想望xiǎng wàng khao khát; mong ước; (văn học) ngưỡng mộ
- 想睡xiǎng shuì buồn ngủ; ngủ gà
- 想要xiǎng yào muốn; cảm thấy thích; thích
- 想见xiǎng jiàn suy ra; suy luận
- 想通xiǎng tōng hiểu ra; nhận ra; bị thuyết phục
- 想开xiǎng kāi vượt qua (cú sốc, mất mát,...); không nghĩ mãi về những điều khó chịu; chấp nhận tình huống và tiếp tục
- 想头xiǎng tou (thông tục) ý tưởng; hi vọng
- 想不通xiǎng bu tōng không thể hiểu được; không thể vượt qua