截 nghĩa là gì
jiéHán Việt: TIỆT
cắt đứt (một đoạn)
Nghĩa
jiéHSK 7Hán Việt: TIỆT
- cắt đứt (một đoạn)
- dừng
- chặn
- phần
- khúc
- đoạn
Tiếng Anh: to cut off (a length); to stop; to intercept; section; chunk; length
Chữ thành phần
Từ ghép với 截
- 截止jié zhǐ đóng; ngừng; chấm dứt điều gì
- 截至jié zhì tính đến (một thời gian); đến (một thời gian)
- 截然不同jié rán bù tóng hoàn toàn khác biệt; khác nhau như trắng với đen
- 截停jié tíng chặn lại (một phương tiện, v.v.)
- 截取jié qǔ cắt một đoạn của cái gì đó
- 截图jié tú (tin học) ảnh chụp màn hình; chụp màn hình
- 截塔jié tǎ zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)
- 截夺jié duó chặn đoạt
- 截尾jié wěi cắt ngắn; tỉa (đặc biệt là đuôi của động vật)
- 截屏jié píng (tin học) ảnh chụp màn hình; chụp màn hình
- 截击jié jī đánh chặn (quân sự)
- 截断jié duàn bẻ gãy hoặc cắt làm đôi; cắt đứt; chặt đứt
- 截然jié rán một cách rõ ràng; hoàn toàn; triệt để
- 截获jié huò chặn bắt; chặn và bắt giữ
- 截瘫jié tān liệt hai chi dưới; liệt chân
- 截稿jié gǎo (đối với báo chí) ngừng nhận bài viết
- 截线jié xiàn đường giao nhau
- 截肢jié zhī cắt cụt (y học); phẫu thuật cắt cụt
- 截距jié jù điểm cắt (điểm mà một đường cắt trục x hoặc trục y)
- 截面jié miàn mặt cắt; mặt cắt ngang