扎紥 · 紮 nghĩa là gì
zhā · zhá · zāHán Việt: TRÁT
chích
Nghĩa (6 cách đọc)
zhāHSK 6Hán Việt: TRÁTPhổ biến #3490
- chích
- đâm hoặc chọc (kim, v.v.)
- cốc hoặc bình dùng để rót bia (từ mượn từ "jar")
Tiếng Anh: to prick; to run or stick (a needle etc) into; mug or jug used for serving beer (loanword from "jar")
zháHSK 6Hán Việt: TRÁTPhổ biến #3490
- dùng trong 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]
Tiếng Anh: used in 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]
zāHSK 6Hán Việt: TRÁTPhổ biến #3490
- biến thể của 紮|扎[za1]
Tiếng Anh: variant of 紮|扎[za1]
zhāHSK 6Hán Việt: TRÁTPhổ biến #3490
- biến thể của 紮|扎[zha1]
Tiếng Anh: variant of 紮|扎[zha1]
zāHSK 6Hán Việt: TRÁTPhổ biến #3490
- buộc
- gói
- lượng từ cho hoa, tiền giấy, v.v.: bó
- phiên âm tại Đài Loan: [zha2]
Tiếng Anh: to tie; to bind; classifier for flowers, banknotes etc: bundle; Taiwan pr. [zha2]
zhāHSK 6Hán Việt: TRÁTPhổ biến #3490
- (quân đội) đóng quân
- tại Đài Loan đọc là [zha2]
Tiếng Anh: (of troops) to be stationed (at); Taiwan pr. [zha2]