扬揚 · 敭 nghĩa là gì
Yáng · yángHán Việt: DƯƠNG
viết tắt của Dương Châu 揚州|扬州[Yang2zhou1] ở Giang Tô
Nghĩa (3 cách đọc)
YángHSK 7Hán Việt: DƯƠNG
- viết tắt của Dương Châu 揚州|扬州[Yang2zhou1] ở Giang Tô
- họ [Yang2]
Tiếng Anh: abbr. for Yangzhou 揚州|扬州[Yang2 zhou1] in Jiangsu; surname Yang
yángHSK 7Hán Việt: DƯƠNG
- nâng
- giương
- hành động tung hoặc sảy
- rải (trong gió)
- phấp phới
- truyền bá
Tiếng Anh: to raise; to hoist; the action of tossing or winnowing; scattering (in the wind); to flutter; to propagate
yángHSK 7Hán Việt: DƯƠNG
- biến thể của 揚|扬[yang2]
Tiếng Anh: variant of 揚|扬[yang2]
Chữ thành phần
Từ ghép với 扬
- 扬中Yáng zhōng Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
- 扬召yáng zhào vẫy xe (taxi) trên đường; gọi (một chiếc taxi)
- 扬名yáng míng trở nên nổi tiếng; trở nên khét tiếng
- 扬州Yáng zhōu Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
- 扬帆yáng fān xuất phát ra khơi
- 扬琴yáng qín dương cầm; đàn tam thập lục (nhạc cụ dây gõ búa)