扶 nghĩa là gì
fúHán Việt: PHÙ
đỡ bằng tay
Nghĩa
fúHSK 5Hán Việt: PHÙPhổ biến #4500
- đỡ bằng tay
- giúp ai đó đứng lên
- tự đỡ bằng cách bám vào thứ gì đó
- giúp đỡ
Tiếng Anh: to support with the hand; to help sb up; to support oneself by holding onto something; to help
Chữ thành phần
Từ ghép với 扶
- 扶持fú chí giúp đỡ; hỗ trợ
- 扶乩fú jī viết cơ; hay làm nghi thức viết cơ
- 扶助fú zhù hỗ trợ
- 扶南Fú nán Phù Nam, quốc gia cổ ở Đông Nam Á (thế kỷ 1 - 6)
- 扶危fú wēi giúp đỡ người gặp nạn
- 扶手fú shǒu tay vịn; chỗ để tay
- 扶掖fú yè nâng đỡ; giúp đỡ
- 扶揄fú yú đưa lên cao; tán dương
- 扶桑Fú sāng Phù Tang, hòn đảo huyền thoại trong văn học cổ, thường được hiểu là Nhật Bản
- 扶梯fú tī thang leo; cầu thang; thang cuốn
- 扶植fú zhí nuôi dưỡng; hỗ trợ
- 扶栏fú lán tay vịn
- 扶正fú zhèng đặt cho ngay thẳng; thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính); (cũ) nâng từ thiếp lên vợ cả
- 扶沟Fú gōu huyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
- 扶犁fú lí đặt tay lên cày
- 扶箕fú jī bút tiên (để nhận thông điệp từ cõi âm); bàn cầu cơ
- 扶绥Fú suí huyện Fusui ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
- 扶贫fú pín hỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo
- 扶风Fú fēng Huyện Phù Phong ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
- 扶养fú yǎng nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc