折摺 nghĩa là gì
shé · zhē · zhéHán Việt: CHIẾT
bẻ
Nghĩa (4 cách đọc)
shéHSK 4Hán Việt: CHIẾTPhổ biến #3422
- bẻ
- gãy (một cây gậy, một khúc xương, v.v.)
- (dạng rút gọn) chịu lỗ (trong kinh doanh)
Tiếng Anh: to snap; to break (a stick, a bone etc); (bound form) to sustain a loss (in business)
zhēHSK 4Hán Việt: CHIẾTPhổ biến #3422
- lật cái gì đó
- lật ngược
- đổ ra (khỏi hộp, thùng, v.v.)
Tiếng Anh: to turn sth over; to turn upside down; to tip sth out (of a container)
zhéHSK 4Hán Việt: CHIẾTPhổ biến #3422
- bẻ
- gãy
- bị gãy
- chịu tổn thất
- uốn
- vặn
- rẽ
- đổi hướng
- thuyết phục
- chuyển đổi thành (tiền tệ)
- chiết khấu
- giảm giá
- một phần mười (trong giá)
- lượng từ cho cảnh trong kịch
- gấp
- sổ sách kế toán
Tiếng Anh: to break; to fracture; to snap; to suffer loss; to bend; to twist
zhéHSK 4Hán Việt: CHIẾTPhổ biến #3422
- biến thể của 折[zhe2]
- gấp
Tiếng Anh: variant of 折[zhe2]; to fold
Chữ thành phần
Từ ghép với 折
- 折磨zhé mó hành hạ; tra tấn
- 折腾zhē teng trằn trọc (ví dụ: mất ngủ); lặp đi lặp lại điều gì; hành hạ ai đó
- 折扣zhé kòu chiết khấu
- 折叠zhé dié gấp; gập; có thể gấp (xe đạp, ăng-ten, giường, v.v.)
- 折射zhé shè khúc xạ; hiện tượng khúc xạ; phản ánh (nghĩa bóng: thể hiện bản chất)
- 折合zhé hé chuyển thành; tương đương với; là tương đương với