持 nghĩa là gì
chíHán Việt: TRÌ
cầm
Nghĩa
chíHSK 7Hán Việt: TRÌPhổ biến #3485
- cầm
- nắm
- hỗ trợ
- duy trì
- kiên trì
- quản lý
- vận hành (tức là quản trị)
- kiểm soát
Tiếng Anh: to hold; to grasp; to support; to maintain; to persevere; to manage
Chữ thành phần
Từ ghép với 持
- 持续chí xù tiếp tục; kiên trì; kéo dài
- 持有chí yǒu nắm giữ (hộ chiếu, quan điểm, v.v.)
- 持久chí jiǔ kéo dài; bền bỉ; kiên trì
- 持之以恒chí zhī yǐ héng theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì
- 持仓chí cāng nắm giữ danh mục cổ phiếu
- 持刀chí dāo cầm dao
- 持守chí shǒu duy trì; tuân thủ; tuân theo (một điều răn, v.v.)
- 持家chí jiā quán xuyến việc nhà; quản lý gia đình
- 持平chí píng giữ ổn định (tỷ giá hối đoái, thị phần, v.v.); công bằng; không thiên vị
- 持方chí fāng bên (trong một cuộc tranh luận chính thức)
- 持械chí xiè có vũ trang (cướp, v.v.)
- 持枪chí qiāng mang theo súng
- 持用chí yòng có trong tay và sử dụng khi cần thiết
- 持股chí gǔ nắm giữ cổ phiếu
- 持重chí zhòng thận trọng; cẩn thận; đảm nhiệm nghi lễ; phụ trách một chức vụ quan trọng
- 持久战chí jiǔ zhàn chiến tranh kéo dài; chiến tranh tiêu hao
- 持份者chí fèn zhě các bên liên quan
- 持仓量chí cāng liàng vị thế (tài chính)
- 持卡人chí kǎ rén chủ thẻ
- 持国天Chí guó tiān Dhritarashtra (một trong Tứ Đại Thiên Vương)