挑 nghĩa là gì
tiāo · tiǎoHán Việt: VẸO
gánh bằng đòn gánh
Nghĩa (2 cách đọc)
tiāoHSK 4Hán Việt: VẸOPhổ biến #2310
- gánh bằng đòn gánh
- chọn
- lựa
- chỉ trích
- bới móc
Tiếng Anh: to carry on a shoulder pole; to choose; to pick; to nitpick
tiǎoHSK 4Hán Việt: VẸOPhổ biến #2310
- nâng
- đào
- kích
- thọc
- kích động
- khuấy động
Tiếng Anh: to raise; to dig up; to poke; to prick; to incite; to stir up
Chữ thành phần
Từ ghép với 挑
- 挑战tiǎo zhàn thử thách; thách thức
- 挑选tiāo xuǎn chọn; lựa chọn
- 挑衅tiǎo xìn khiêu khích; sự khiêu khích
- 挑起tiǎo qǐ khích động; khuấy động; xúi giục
- 挑剔tiāo ti kén chọn; khó tính
- 挑拨tiǎo bō kích động gây mất hòa hợp; xúi giục
- 挑刺tiāo cì bới móc; xét nét; chỉ trích nhỏ nhặt
- 挑动tiǎo dòng kích động; khuấy động; chọc tức
- 挑唆tiǎo suō xúi giục; kích động; chủ mưu
- 挑嘴tiāo zuǐ kén ăn
- 挑嘴tiǎo zuǐ gieo rắc mâu thuẫn
- 挑夫tiāo fū người khuân vác
- 挑子tiāo zi đòn gánh và vật nặng
- 挑弄tiǎo nòng kích động; chọc tức; trêu chọc
- 挑拣tiāo jiǎn chọn lựa; lựa chọn
- 挑明tiǎo míng làm sáng tỏ; mở ra (một chủ đề)
- 挑染tiāo rǎn nhuộm highlight (tóc); nhuộm tóc một phần
- 挑灯tiǎo dēng thắp đèn; giơ cao đèn lồng
- 挑檐tiǎo yán mái hiên
- 挑花tiǎo huā thêu chữ thập (thêu)