挖 nghĩa là gì
wā
đào
Nghĩa
wāHSK 6Phổ biến #2449
- đào
- khai quật
- múc ra
Tiếng Anh: to dig; to excavate; to scoop out
Chữ thành phần
Từ ghép với 挖
- 挖掘wā jué khai quật; đào; bới lên
- 挖苦wā kǔ nói mỉa mai; chế nhạo; cũng đọc là [wa1 ku5]
- 挖坑wā kēng đào hố; (nghĩa bóng) gây khó khăn cho ai đó; (từ mới) (lóng) (nhà văn) bắt đầu một dự án mới
- 挖掉wā diào đào ra; xoá sổ
- 挖洞wā dòng đào một cái hố
- 挖浚wā jùn nạo vét
- 挖矿wā kuàng khai thác quặng hoặc khoáng sản; (tin học) đào tiền mã hóa
- 挖穴wā xué khai quật; đào hang
- 挖空wā kōng khai quật; đào rỗng
- 挖角wā jué chiêu mộ (nhân tài, nhân sự từ đối thủ); thu hút nhân sự (từ đối thủ); cách phát âm ở Đài Loan: [wa1 jiao3]
- 挖开wā kāi đào vào; đào hầm vào mỏ
- 挖土机wā tǔ jī máy xúc; máy đào
- 挖掘机wā jué jī máy xúc
- 挖墙脚wā qiáng jiǎo phá hoại; làm ai đó thất vọng; quyến rũ ai đó rời bỏ điều gì
- 挖鼻子wā bí zi ngoáy mũi
- 挖掘机械wā jué jī xiè máy xúc; máy ủi
- 挖空心思wā kōng xīn si mò mẫm ý tưởng (thành ngữ); tìm mọi cách để có câu trả lời; vắt óc suy nghĩ
- 挖肉补疮wā ròu bǔ chuāng cắt thịt để chữa lở loét (thành ngữ); đối mặt với khủng hoảng hiện tại, làm tình hình tồi tệ hơn bằng biện pháp tạm thời