捐 nghĩa là gì
juānHán Việt: QUYÊN
từ bỏ; từ chối
Nghĩa
juānHSK 6Hán Việt: QUYÊNPhổ biến #4602
- từ bỏ; từ chối
- đóng góp; quyên góp
- (dạng kết hợp) thuế; thu
Tiếng Anh: to relinquish; to abandon; to contribute; to donate; (bound form) tax; levy
Chữ thành phần
Từ ghép với 捐
- 捐赠juān zèng đóng góp (như một món quà); quyên tặng; biếu tặng
- 捐款juān kuǎn quyên góp tiền; đóng góp tiền; quyên góp
- 捐助juān zhù quyên góp; cung cấp (viện trợ); đóng góp
- 捐献juān xiàn quyên góp; đóng góp; khoản quyên góp
- 捐募juān mù kêu gọi quyên góp; thu thập quyên góp
- 捐卵juān luǎn hiến trứng (từ buồng trứng)
- 捐命juān mìng hy sinh tính mạng
- 捐弃juān qì từ bỏ; ruồng bỏ
- 捐物juān wù quyên góp hàng hóa (cho nỗ lực cứu trợ); đóng góp vật chất
- 捐班juān bān đóng góp
- 捐生juān shēng hy sinh tính mạng
- 捐税juān shuì thuế phí; thuế quan; thuế áp đặt
- 捐精juān jīng hiến tinh trùng
- 捐给juān gěi quyên góp
- 捐背juān bèi chết
- 捐血juān xuè hiến máu
- 捐赀juān zī biến thể của 捐資|捐资[juan1 zi1]
- 捐资juān zī đóng góp quỹ
- 捐躯juān qū hy sinh tính mạng
- 捐选juān xuǎn lựa chọn