捧 nghĩa là gì
pěngHán Việt: BỔNG
cầm hoặc dâng bằng hai tay
Nghĩa
pěngHSK 7Hán Việt: BỔNG
- cầm hoặc dâng bằng hai tay
- tán dương
- phân loại cho những gì có thể cầm bằng hai tay
Tiếng Anh: to hold or offer with both hands; to sing the praises of; classifier for what can be held in both hands
Chữ thành phần
Từ ghép với 捧
- 捧场pěng chǎng ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia; ủng hộ một nhà hàng hoặc cửa hàng; khen ngợi tâng bốc
- 捧哏pěng gén nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 對口相聲|对口相声[dui4kou3 xiang4sheng1]); (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài 逗哏[dou4gen2]
- 捧托pěng tuō nâng bằng hai tay
- 捧杯pěng bēi cầm cúp vô địch; giành chức vô địch
- 捧杀pěng shā khen ngợi ai đó theo cách gây hại cho họ (ví dụ: khiến họ trở nên tự mãn)
- 捧红pěng hóng làm cho nổi tiếng; làm cho thành danh
- 捧腹pěng fù cười vỡ bụng; cười nghiêng ngả; (nghĩa đen) ôm bụng cười
- 捧花pěng huā bó hoa (đám cưới)
- 捧角pěng jué ủng hộ và khen ngợi một diễn viên yêu thích
- 捧读pěng dú (kính cẩn) đọc một cách trân trọng
- 捧上天pěng shàng tiān khen ngợi hết lời; khen ngợi quá mức
- 捧臭脚pěng chòu jiǎo (khẩu ngữ) nịnh bợ
- 捧角儿pěng jué r biến thể er hoá của 捧角[peng3jue2]
- 捧到天上pěng dào tiān shàng khen ngợi hết mực
- 捧腹大笑pěng fù - dà xiào cười vỡ bụng
- 捧腹绝倒pěng fù - jué dǎo cười đau cả bụng; cười sảng khoái