撤 nghĩa là gì
chèHán Việt: TRIỆT
gỡ bỏ; dời đi
Nghĩa
chèHSK 7Hán Việt: TRIỆT
- gỡ bỏ; dời đi
Tiếng Anh: to remove; to take away
Chữ thành phần
Từ ghép với 撤
- 撤销chè xiāo huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
- 撤离chè lí rút khỏi; sơ tán
- 撤换chè huàn cách chức và thay thế; thay thế (người hoặc điều gì)
- 撤退chè tuì rút lui
- 撤下chè xià rút lui; gỡ khỏi (một nơi); cách chức
- 撤并chè bìng hợp nhất; sáp nhập
- 撤侨chè qiáo sơ tán (ví dụ: thường dân nước ngoài khỏi khu vực chiến sự)
- 撤兵chè bīng rút quân; rút lui
- 撤出chè chū rút; rời đi; rút lui
- 撤回chè huí thu hồi; hủy bỏ; rút lại
- 撤掉chè diào cắt; bỏ đi; phế truất (khỏi chức vụ)
- 撤款chè kuǎn rút tiền
- 撤消chè xiāo biến thể của 撤銷|撤销[che4 xiao1]
- 撤营chè yíng rút quân
- 撤稿chè gǎo rút bài; rút lại bài đã gửi (cho báo, tạp chí, tập san, v.v.)
- 撤职chè zhí bãi nhiệm; sa thải; gỡ bỏ chức vụ
- 撤诉chè sù rút đơn kiện
- 撤走chè zǒu rút lui; gỡ bỏ; rút khỏi
- 撤军chè jūn rút quân; rút lui
- 撤除chè chú gỡ bỏ; tháo dỡ