播 nghĩa là gì
bōHán Việt: VÁ
gieo
Nghĩa
bōHSK 6Hán Việt: VÁPhổ biến #3610
- gieo
- rắc
- lan truyền
- phát sóng
- tiếng Đài Loan đọc là [bo4]
Tiếng Anh: (bound form) to sow (seeds); to spread (ideas, rumors etc); to broadcast (radio signals etc); Taiwan pr. [bo4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 播
- 播放bō fàng phát sóng; truyền tải (qua radio hoặc TV)
- 播出bō chū phát sóng; phát (chương trình TV, v.v.)
- 播种bō zhǒng gieo hạt
- 播种bō zhòng trồng (ngô, v.v.) từ hạt; trồng bằng cách gieo hạt
- 播报bō bào thông báo; đọc (tin tức)
- 播客bō kè podcast (từ mượn)
- 播弄bō nong ra lệnh cho người khác; gây rối; chia rẽ
- 播撒bō sǎ gieo (hạt); rắc
- 播映bō yìng phát sóng một bộ phim; phát trên truyền hình
- 播发bō fā phát sóng
- 播讲bō jiǎng phát sóng bài giảng, đọc sách, v.v.
- 播送bō sòng phát sóng; truyền tải; phát
- 播音bō yīn truyền phát; phát sóng
- 播报员bō bào yuán người thông báo
- 播放机bō fàng jī máy phát (ví dụ: máy phát CD)
- 播音员bō yīn yuán phát thanh viên; người dẫn chương trình
- 播放列表bō fàng liè biǎo danh sách phát