服 nghĩa là gì
fú · fùHán Việt: PHỤC
quần áo
Nghĩa (2 cách đọc)
fúHSK 6Hán Việt: PHỤCPhổ biến #1682
- quần áo
- trang phục
- áo quần
- phục vụ (trong quân đội, án tù, v.v.)
- tuân theo
- bị thuyết phục (bởi một lập luận)
- thuyết phục
- ngưỡng mộ
- thích nghi
- uống (thuốc)
- áo tang
- mặc áo tang
Tiếng Anh: clothes; dress; garment; to serve (in the military, a prison sentence etc); to obey; to be convinced (by an argument)
fùHSK 6Hán Việt: PHỤCPhổ biến #1682
- lượng từ cho thuốc: liều
- phát âm ở Đài Loan [fu2]
Tiếng Anh: classifier for medicine: dose; Taiwan pr. [fu2]