朝 nghĩa là gì
Cháo · cháo · zhāoHán Việt: TRIỀU
viết tắt của 朝鮮|朝鲜[Chao2 xian3] Triều Tiên
Nghĩa (3 cách đọc)
CháoHSK 3Hán Việt: TRIỀUPhổ biến #1321
- viết tắt của 朝鮮|朝鲜[Chao2 xian3] Triều Tiên
Tiếng Anh: abbr. for 朝鮮|朝鲜[Chao2 xian3] Korea
cháoHSK 3Hán Việt: TRIỀUPhổ biến #1321
- triều đình hoặc hoàng gia
- chính phủ
- triều đại
- triều vua hoặc hoàng đế
- thiết triều hoặc họp bởi vua hoặc hoàng đế
- hành hương
- hướng
- phía
Tiếng Anh: imperial or royal court; government; dynasty; reign of a sovereign or emperor; court or assembly held by a sovereign or emperor; to make a pilgrimage to
zhāoHSK 3Hán Việt: TRIỀUPhổ biến #1321
- buổi sáng
Tiếng Anh: morning
Chữ thành phần
Từ ghép với 朝
- 朝着cháo zhe hướng tới
- 朝代cháo dài triều đại; triều vua
- 朝夕相处zhāo xī xiāng chǔ ở bên nhau mọi lúc (thành ngữ)
- 朝气蓬勃zhāo qì péng bó tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ; năng động; một người hoạt bát
- 朝三暮四zhāo sān mù sì nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã định; không quyết đoán; lúc nóng lúc lạnh
- 朝中Cháo Zhōng