样樣 nghĩa là gì
yàngHán Việt: DẠNG
cách
Nghĩa
yàngHSK 6Hán Việt: DẠNGPhổ biến #1699
- cách
- thứ
- phương thức
- diện mạo
- hình dạng
- lượng từ: loại, kiểu
Tiếng Anh: manner; pattern; way; appearance; shape; classifier: kind, type
Chữ thành phần
Từ ghép với 样
- 样子yàng zi dáng vẻ; tác phong; kiểu mẫu
- 样本yàng běn mẫu; vật mẫu
- 样品yàng pǐn mẫu; vật mẫu
- 样式yàng shì loại; phong cách
- 样例yàng lì mẫu; mô hình; ví dụ
- 样儿yàng r xem 樣子|样子[yang4zi5]
- 样单yàng dān bảng mẫu; biểu mẫu; (tin học) bảng kiểu dáng
- 样张yàng zhāng (in ấn) bản in thử; trang mẫu; ảnh mẫu; (thiết kế thời trang) bảng mẫu rập
- 样板yàng bǎn khuôn mẫu; nguyên mẫu; mô hình
- 样样yàng yàng mọi loại
- 样机yàng jī nguyên mẫu
- 样章yàng zhāng chương mẫu
- 样貌yàng mào diện mạo; sự thể hiện
- 样板戏yàng bǎn xì kịch mẫu (các vở kinh kịch và ba-lê được sản xuất trong thời Cách mạng Văn hóa)
- 样条函数yàng tiáo hán shù hàm spline (toán)