根 nghĩa là gì
gēnHán Việt: CĂN
rễ
Nghĩa
gēnHSK 4Hán Việt: CĂNPhổ biến #1181
- rễ
- cơ sở
- lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar
- LT:條|条[tiao2]
- gốc (hoá học)
Tiếng Anh: root; basis; classifier for long slender objects, e.g. cigarettes, guitar strings; CL:條|条[tiao2]; radical (chemistry)
Chữ thành phần
Từ ghép với 根
- 根本gēn běn cơ bản; cơ sở; gốc rễ
- 根据gēn jù theo; dựa vào; cơ sở
- 根源gēn yuán nguồn gốc; ngọn nguồn (nguyên nhân)
- 根基gēn jī nền tảng
- 根治gēn zhì đưa vào kiểm soát vĩnh viễn; chữa trị triệt để
- 根深蒂固gēn shēn dì gù ăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.)
- 根底gēn dǐ nền tảng; sự hiểu biết; phông nền
- 根式gēn shì (toán học) một biểu thức căn; biểu thức thuộc dạng căn
- 根性gēn xìng bản chất thực sự (Phật giáo)
- 根柢gēn dǐ gốc; nền tảng
- 根河Gēn hé Genhe, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Gegeen-gol xot, tại Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
- 根特Gēn tè Ghent, thành phố ở Bỉ
- 根由gēn yóu ngọn ngành và lý do; câu chuyện chi tiết; nguyên nhân gốc rễ
- 根究gēn jiū điều tra (việc gì đó) kỹ lưỡng; tìm ra gốc rễ
- 根系gēn xì hệ thống rễ
- 根绝gēn jué bài trừ tận gốc
- 根茬gēn chá gốc rạ
- 根茎gēn jīng rễ bò; thân bò; thân rễ
- 根号gēn hào dấu căn √ (toán học)
- 根除gēn chú xoá sổ