梦夢 nghĩa là gì
mèng
giấc mơ (LT: 場|场[chang2],個|个[ge4])
Nghĩa
mèngHSK 4Phổ biến #913
- giấc mơ (LT: 場|场[chang2],個|个[ge4])
- (dạng kết hợp) mơ
Tiếng Anh: dream (CL:場|场[chang2]); (bound form) to dream
Chữ thành phần
Từ ghép với 梦
- 梦想mèng xiǎng (bóng) mơ ước; giấc mơ
- 梦见mèng jiàn mơ thấy (cái gì hoặc ai đó); thấy trong mơ
- 梦幻mèng huàn giấc mơ; ảo ảnh; mơ mộng
- 梦中mèng zhōng trong mơ
- 梦到mèng dào mơ thấy; mơ về
- 梦呓mèng yì nói mơ; mê sảng; nhảm nhí
- 梦境mèng jìng xứ mơ
- 梦寐mèng mèi mơ; ngủ
- 梦景mèng jǐng cảnh mơ
- 梦话mèng huà nói mớ; lời nói trong lúc ngủ; bóng gió lời nói không liên quan đến thực tế
- 梦游mèng yóu mộng du; du hành trong mơ
- 梦遗mèng yí mộng tinh; di tinh
- 梦乡mèng xiāng xứ sở mộng mơ; cõi mơ
- 梦露Mèng lù Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên người Mỹ
- 梦魔mèng mó ác quỷ đêm (tà ma được cho là quấy rối người khi ngủ)
- 梦魇mèng yǎn cơn ác mộng
- 梦想家mèng xiǎng jiā người mơ mộng; nhà không tưởng
- 梦罗园Mèng luó yuán Menlo Park, New Jersey, nơi có phòng thí nghiệm nghiên cứu của Thomas Edison
- 梦行症mèng xíng zhèng chứng mộng du; đi bộ trong lúc ngủ
- 梦游症mèng yóu zhèng chứng mộng du; mộng du