河 nghĩa là gì
héHán Việt: HÀ
sông
Nghĩa
héHSK 2Hán Việt: HÀPhổ biến #2245
- sông
- LT:條|条[tiao2],道[dao4]
Tiếng Anh: river (CL:條|条[tiao2],道[dao4]); (bound form) the Yellow River; (bound form) the Milky Way; (bound form) (on restaurant menus) rice noodles 河粉[he2 fen3]
Chữ thành phần
Từ ghép với 河
- 河流hé liú sông; LT:條|条[tiao2]
- 河畔hé pàn bờ sông; đồng bằng sông
- 河伯Hé bó thần sông, liên quan đến sông Hoàng Hà
- 河内Hé nèi Hà Nội, thủ đô của Việt Nam
- 河北Hé běi Tỉnh Hà Bắc (Hopeh) ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀, thủ phủ Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1]
- 河南Hé nán Tỉnh Hà Nam ở miền trung Trung Quốc, viết tắt 豫, thủ phủ Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1]
- 河叉hé chà cửa sông
- 河口hé kǒu cửa sông
- 河套Hé tào Đại Loan Hà của sông Hoàng Hà ở Nội Mông
- 河套hé tào khúc quanh sông
- 河岸hé àn bờ sông
- 河川hé chuān sông ngòi
- 河工hé gōng công trình bảo trì sông ngòi (bảo dưỡng đê, nạo vét,...); công nhân bảo trì sông ngòi
- 河床hé chuáng lòng sông
- 河心hé xīn giữa sông
- 河曲Hé qǔ huyện Hequ ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
- 河曲hé qū khúc quanh (của sông); uốn khúc
- 河村Hé cūn Kawamura (tên)
- 河东Hé dōng quận Hedong của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông
- 河槽hé cáo lòng sông; kênh