灵靈 nghĩa là gì
língHán Việt: LINH
nhanh nhẹn
Nghĩa
língHSK 7Hán Việt: LINHPhổ biến #2026
- nhanh nhẹn
- tỉnh táo
- linh nghiệm
- hiệu quả
- thành hiện thực
- tinh thần
- linh hồn đã khuất
- quan tài
Tiếng Anh: quick; alert; efficacious; effective; to come true; spirit
Chữ thành phần
Từ ghép với 灵
- 灵活líng huó linh hoạt; nhanh nhẹn; lanh lợi
- 灵魂líng hún linh hồn; tinh thần
- 灵感líng gǎn cảm hứng; sự sáng suốt; một bùng nổ sáng tạo trong nỗ lực khoa học hoặc nghệ thuật
- 灵敏líng mǐn thông minh; nhạy bén; nhạy cảm
- 灵通líng tōng nhanh và nhiều (tin tức); thông minh; hiệu quả
- 灵巧líng qiǎo khéo léo; nhanh nhẹn; tinh xảo