点點 nghĩa là gì
diǎnHán Việt: ĐIỂM
điểm
Nghĩa
diǎnHSK 1Hán Việt: ĐIỂMPhổ biến #58
- điểm
- chấm
- giọt
- vết
- chấm giờ
- điểm (trong không gian hoặc thời gian)
- vẽ một chấm
- kiểm tra danh sách
- chọn
- gọi món (trong nhà hàng)
- chạm nhẹ
- gợi ý
- thắp
- làm sáng
- rót chất lỏng từng giọt
- (cũ) một phần năm của một canh hai giờ 更[geng1]
- nét chấm trong chữ Hán
- lượng từ cho mục
Tiếng Anh: to touch briefly; to tap; to mark with a dot; to check off (on a list); to order (food etc); to select; to mention; to bring up (a topic or person); to hint at; to imply; to administer (eye medicine etc) in drops