烧燒 nghĩa là gì
shāoHán Việt: THIÊU
đốt
Nghĩa
shāoHSK 4Hán Việt: THIÊUPhổ biến #1488
- đốt
- nấu
- hầm
- nướng
- quay
- làm nóng
- đun sôi (trà, nước, v.v.)
- sốt
- bị sốt
- (khẩu ngữ) để cho mọi thứ trở nên mất kiểm soát
Tiếng Anh: to burn; to set on fire; to heat (over a fire); to boil (water, tea etc); to braise; to cook; to prepare food; to run a fever; fever