爆 nghĩa là gì
bào
nổ hoặc bùng nổ
Nghĩa
bàoHSK 6Phổ biến #1953
- nổ hoặc bùng nổ
- xào nhanh hoặc chần nhanh
Tiếng Anh: to explode; to burst; to stir-fry briefly; to quick-boil
Chữ thành phần
Từ ghép với 爆
- 爆炸bào zhà vụ nổ; nổ; tung lên
- 爆发bào fā bùng nổ; phun trào; phát nổ
- 爆竹bào zhú pháo
- 爆满bào mǎn đầy kín (rạp hát, sân vận động, phòng gym, v.v.)
- 爆冷门bào lěng mén bất ngờ (đặc biệt trong thể thao); diễn biến không ngờ; tạo ra cú sốc
- 爆乳bào rǔ ngực lớn (tiếng lóng)
- 爆仗bào zhang (thông tục) pháo
- 爆光bào guāng phơi sáng trong nhiếp ảnh; phơi bày trước công chúng
- 爆冷bào lěng bất ngờ (đặc biệt trong thể thao); diễn biến không ngờ; tạo ra cú sốc
- 爆出bào chū bùng nổ; xuất hiện bất ngờ; đưa tin (truyền thông)
- 爆吧bào bā tấn công spam
- 爆弹bào dàn bom; vụ nổ
- 爆击bào jī biến thể của 暴擊|暴击[bao4 ji1]
- 爆料bào liào tung tin giật gân
- 爆棚bào péng đông nghịt
- 爆款bào kuǎn (bán lẻ) mặt hàng hot
- 爆炒bào chǎo xào nhanh trên lửa lớn; tạo chiến dịch truyền thông rầm rộ; thao túng thị trường chứng khoán qua mua bán quy mô lớn
- 爆照bào zhào (tiếng lóng Internet) đăng ảnh của mình lên mạng
- 爆燃bào rán kích nổ; bốc cháy
- 爆痘bào dòu nổi mụn