版 nghĩa là gì
bǎnHán Việt: BẢN
một đăng ký
Nghĩa
bǎnHSK 5Hán Việt: BẢNPhổ biến #1545
- một đăng ký
- khối in
- phiên bản
- phiên hiệu
- trang
Tiếng Anh: a register; block of printing; edition; version; page
Chữ thành phần
Từ ghép với 版
- 版本bǎn běn phiên bản; ấn bản; phát hành
- 版主bǎn zhǔ quản trị viên diễn đàn; quản trị web
- 版刻bǎn kè chạm khắc; khắc
- 版图bǎn tú lãnh địa; lãnh thổ
- 版块bǎn kuài khối in; phần (của báo); bảng (của BBS hoặc diễn đàn thảo luận)
- 版式bǎn shì định dạng
- 版权bǎn quán bản quyền
- 版次bǎn cì phiên bản (của sách v.v.); số hiệu phiên bản
- 版画bǎn huà nghệ thuật in ấn; một bản in
- 版税bǎn shuì tiền bản quyền (sách vở)
- 版筑bǎn zhù xây tường đất nện
- 版面bǎn miàn trang của ấn phẩm (ví dụ: báo chí hoặc trang web); không gian in ấn (dành cho nội dung nào đó); bố cục trang
- 版面费bǎn miàn fèi phí xuất bản; phí trang
- 版权所有bǎn quán suǒ yǒu tất cả các quyền được bảo lưu (tuyên bố bản quyền)