狼 nghĩa là gì
lángHán Việt: LANG
sói
Nghĩa
lángHSK 7Hán Việt: LANGPhổ biến #2421
- sói
- LT:匹[pi3],隻|只[zhi1],條|条[tiao2]
Tiếng Anh: wolf; CL:匹[pi3],隻|只[zhi1],條|条[tiao2]
Chữ thành phần
Từ ghép với 狼
- 狼狈láng bèi trong tình huống khó khăn; trông thảm hại; kẻ xấu! (miệt thị)
- 狼井láng jǐng bẫy sói (trou de loup), bẫy phòng thủ thời trung cổ gồm hố kín với cọc nhọn
- 狼人láng rén người sói
- 狼仆láng pú (cũ) tay sai
- 狼嗥láng háo sói tru; (bóng) gào hú; rú lên
- 狼孩láng hái đứa trẻ sói; trẻ con được nuôi bởi sói (trong truyền thuyết)
- 狼崽láng zǎi sói con
- 狼毫láng háo bút lông làm từ lông chồn
- 狼烟láng yān tín hiệu khói báo hiệu sự hiện diện của lực lượng thù địch
- 狼狗láng gǒu chó lai sói
- 狼獾láng huān con chồn gulô (Gulo gulo), còn được gọi là 貂熊[diao1 xiong2]
- 狼疮láng chuāng bệnh lupus (bệnh về da)
- 狼籍láng jí biến thể của 狼藉[lang2 ji2]
- 狼藉láng jí lộn xộn; rải rác; mất trật tự hoàn toàn
- 狼蛛láng zhū nhện sói
- 狼头láng tou biến thể của 榔頭|榔头[lang2 tou5]
- 狼顾láng gù nhìn quanh liên tục (như sói); sợ hãi
- 狼图腾Láng Tú téng Tô-tem Sói, tiểu thuyết của Lữ Gia Dân 呂嘉民|吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2] tức Tương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2]
- 狼牙山Láng yá Shān núi Lang Nha ở Hà Bắc
- 狼吞虎咽láng tūn hǔ yàn ăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói; nhồi nhét