电電 nghĩa là gì
diàn
sét
Nghĩa
diànHSK 1Phổ biến #1027
- sét
- điện
- dạng kết hợp của điện
- bị (hoặc gây) điện giật
- cuộc gọi điện thoại hoặc điện báo, v.v.
- gửi qua điện thoại hoặc điện báo, v.v.
Tiếng Anh: lightning; electricity; electric (bound form); to get (or give) an electric shock; phone call or telegram etc; to send via telephone or telegram etc
Chữ thành phần
Từ ghép với 电
- 电话diàn huà điện thoại; LT:部[bu4]; cuộc gọi điện thoại
- 电影diàn yǐng phim; điện ảnh; LT:部[bu4],片[pian4],幕[mu4],場|场[chang3]
- 电视diàn shì truyền hình; TV; LT:臺|台[tai2],部[bu4]
- 电脑diàn nǎo máy tính; LT:臺|台[tai2]
- 电视机diàn shì jī máy thu hình; LT:臺|台[tai2]
- 电影院diàn yǐng yuàn rạp chiếu phim; rạp phim; LT:家[jia1],座[zuo4]