瘦 nghĩa là gì
shòuHán Việt: XẤU
gầy
Nghĩa
shòuHSK 5Hán Việt: XẤUPhổ biến #2595
- gầy
- giảm cân
- (quần áo) chật
- (thịt) nạc
- (đất đai) cằn cỗi
Tiếng Anh: thin; to lose weight; (of clothing) tight; (of meat) lean; (of land) unproductive
Chữ thành phần
Từ ghép với 瘦
- 瘦削shòu xuē mảnh mai
- 瘦子shòu zi người gầy
- 瘦小shòu xiǎo nhỏ nhắn; mảnh mai
- 瘦弱shòu ruò gầy và yếu
- 瘦肉shòu ròu thịt nạc
- 瘦身shòu shēn giảm cân (có chủ đích); giảm béo; (Đài Loan) tinh giản (doanh nghiệp)
- 瘦长shòu cháng thon dài
- 瘦伶仃shòu líng dīng gầy gò; ốm nhom
- 瘦巴巴shòu bā bā gầy gò; ốm yếu; hốc hác
- 瘦肉精shòu ròu jīng chất tạo nạc (cho gia súc)
- 瘦骨伶仃shòu gǔ líng dīng (thành ngữ) gầy trơ xương; gầy gò
- 瘦骨嶙峋shòu gǔ lín xún gầy; tiều tụy (thành ngữ)
- 瘦骨棱棱shòu gǔ léng léng trơ xương; gầy gò
- 瘦死的骆驼比马大shòu sǐ de luò tuo bǐ mǎ dà nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình thường; người có học thức có thể sa cơ, nhưng vẫn vượt trội hơn người thường