瞎 nghĩa là gì
xiā
mù
Nghĩa
xiāHSK 7Phổ biến #3932
- mù
- một cách vô căn cứ
- một cách khờ dại
- không có mục đích
Tiếng Anh: blind; groundlessly; foolishly; to no purpose
Chữ thành phần
Từ ghép với 瞎
- 瞎吹xiā chuī khoe khoang; nói khoác lác
- 瞎子xiā zi người mù
- 瞎弄xiā nòng nghịch ngợm; làm loạn
- 瞎忙xiā máng bận rộn vô ích; làm việc không có kết quả
- 瞎扯xiā chě nói bừa; nói nhảm
- 瞎拼xiā pīn mua sắm như một thú vui (từ mượn) (Đài Loan)
- 瞎掰xiā bāi (thông tục) nói nhảm; chơi đùa
- 瞎搞xiā gǎo làm bừa; bày trò; làm gì đó không có kế hoạch
- 瞎晃xiā huàng đi lang thang; làm loạn
- 瞎混xiā hùn sống qua ngày; sống không mục đích
- 瞎猜xiā cāi đoán mò; đoán bừa
- 瞎眼xiā yǎn bị mù
- 瞎编xiā biān bịa đặt (một câu chuyện)
- 瞎说xiā shuō nói nhảm; xác nhận điều gì đó mà không hiểu biết đúng đắn hoặc không có cơ sở thực tế; không biết mình đang nói gì
- 瞎逛xiā guàng đi lang thang không mục đích
- 瞎闹xiā nào làm ầm ĩ; đùa giỡn; cư xử ngớ ngẩn
- 瞎扯蛋xiā chě dàn nói bừa; nói nhảm
- 瞎指挥xiā zhǐ huī chỉ huy một cách vô nghĩa; ra lệnh trong vô tri
- 瞎子摸象xiā zi mō xiàng mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng thể; không thấy rừng vì quá chú ý từng cây
- 瞎编乱造xiā biān luàn zào bịa đặt linh tinh và sai sự thật