祭 nghĩa là gì
Zhài · jìHán Việt: TẾ
họ [Zhai4]
Nghĩa (2 cách đọc)
ZhàiHSK 7Hán Việt: TẾ
- họ [Zhai4]
Tiếng Anh: surname Zhai
jìHSK 7Hán Việt: TẾ
- cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên)
- lễ tưởng niệm
- (trong tiểu thuyết cổ điển) niệm chú để kích hoạt vũ khí ma thuật
- (nghĩa đen và bóng) sử dụng
Tiếng Anh: to offer a sacrifice to (gods or ancestors); (in classical novels) to recite an incantation to activate a magic weapon; to wield (sth magic); (bound form) ceremony; (Tw) (bound form) (celebratory) festival