算 nghĩa là gì
suànHán Việt: TOÁN
coi như
Nghĩa
suànHSK 2Hán Việt: TOÁNPhổ biến #698
- coi như
- tính toán
- tính
- toán
Tiếng Anh: to calculate; to figure out; to include; to count in; to count; to be valid; to carry weight; to regard as; to consider (to be ...)
Chữ thành phần
Từ ghép với 算
- 算是suàn shì được coi là; cuối cùng
- 算了suàn le để vậy đi; cho qua đi; quên nó đi
- 算计suàn ji tính toán; tính kế; lên kế hoạch
- 算账suàn zhàng (kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách; (nghĩa bóng) thanh toán; trả thù
- 算盘suàn pán bàn tính; LT:把[ba3]; kế hoạch
- 算数suàn shù đếm số; giữ lời; có hiệu lực
- 算出suàn chū tính ra
- 算力suàn lì sức mạnh tính toán; tỷ lệ băm (khai thác tiền điện tử)
- 算卦suàn guà bói toán
- 算命suàn mìng bói toán; xem bói
- 算子suàn zi toán tử (toán học)
- 算法suàn fǎ số học; thuật toán; phương pháp tính toán
- 算准suàn zhǔn tính toán chính xác; xác định; phân biệt; nhận ra
- 算术suàn shù số học; phép tính (môn toán ở cấp tiểu học)
- 算话suàn huà (lời nói của ai đó) tính; có thể tin tưởng
- 算不了suàn bù liǎo không tính là gì; không đáng kể
- 算不得suàn bù dé không tính là
- 算你狠suàn nǐ hěn cậu giỏi lắm!; cậu thắng rồi!; cậu ghê thật!
- 算命家suàn mìng jiā người bói toán
- 算命者suàn mìng zhě người bói toán