纯純 nghĩa là gì
chúnHán Việt: THUẦN
thuần khiết
Nghĩa
chúnHSK 4Hán Việt: THUẦNPhổ biến #3292
- thuần khiết
- đơn giản
- không pha tạp
- nguyên chất
Tiếng Anh: pure; simple; unmixed; genuine
Chữ thành phần
Từ ghép với 纯
- 纯净水chún jìng shuǐ nước tinh khiết
- 纯粹chún cuì thuần khiết; tinh khiết; hoàn toàn
- 纯洁chún jié thuần khiết; trong sạch và liêm chính; làm cho tinh khiết
- 纯朴chún pǔ biến thể của 淳樸|淳朴[chun2 pu3]
- 纯利chún lì lợi nhuận ròng
- 纯化chún huà tinh chế
- 纯品chún pǐn nguyên chất
- 纯属chún shǔ hoàn toàn; đơn thuần; tuyệt đối
- 纯度chún dù độ tinh khiết
- 纯情chún qíng thuần khiết và ngây thơ; một trái tim thuần khiết
- 纯爱chún ài tình yêu thuần khiết; BL, còn gọi là boys' love (thể loại truyền thông hư cấu đồng tính nam)
- 纯棉chún mián cotton nguyên chất; 100% cotton
- 纯正chún zhèng thuần khiết; không pha tạp; (về động cơ,...) thật thà
- 纯净chún jìng thuần khiết; sạch; sự không pha trộn
- 纯熟chún shú khéo léo; thành thạo
- 纯白chún bái trắng tinh khiết
- 纯真chún zhēn ngây thơ và không giả tạo; tinh khiết và không pha tạp
- 纯种chún zhǒng thuần chủng
- 纯素chún sù đơn giản; bình thường; chay
- 纯良chún liáng thuần khiết và tốt bụng