绑綁 nghĩa là gì
bǎng
buộc
Nghĩa
bǎngHSK 7
- buộc
- trói hoặc cột lại
- bắt cóc
Tiếng Anh: to tie; bind or fasten together; to kidnap
Chữ thành phần
Từ ghép với 绑
- 绑架bǎng jià bắt cóc; đánh cắp; không tặc
- 绑住bǎng zhù buộc; chói
- 绑匪bǎng fěi kẻ bắt cóc
- 绑定bǎng dìng (từ mượn) ràng buộc; liên kết (ví dụ: tài khoản với số điện thoại di động)
- 绑带bǎng dài băng gạc; xà cạp
- 绑桩bǎng zhuāng (Đài Loan) mua chuộc người có ảnh hưởng (trong bầu cử, mời thầu, v.v.)
- 绑标bǎng biāo thông thầu; thông đồng đấu thầu
- 绑票bǎng piào bắt cóc (đòi tiền chuộc)
- 绑扎bǎng zā buộc; băng bó; (tin học) ràng buộc
- 绑缚bǎng fù trói; buộc; cột
- 绑腿bǎng tuǐ vải cuốn chân; xà cạp; bịt ống chân
- 绑走bǎng zǒu bắt cóc
- 绑赴市曹bǎng fù shì cáo trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết