继繼 nghĩa là gì
jìHán Việt: KẾ
tiếp tục
Nghĩa
jìHSK 7Hán Việt: KẾ
- tiếp tục
- theo sau
- tiếp diễn
- kế thừa
- kế vị
- kế tục
- sau đó
Tiếng Anh: to continue; to follow after; to go on with; to succeed; to inherit; then
Chữ thành phần
Từ ghép với 继
- 继续jì xù tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
- 继承jì chéng thừa kế; kế thừa (ngai vàng, v.v.); tiếp tục (truyền thống, v.v.)
- 继而jì ér sau đó; sau này
- 继父jì fù cha dượng
- 继母jì mǔ mẹ kế
- 继往开来jì wǎng kāi lái kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); phần của chuyển tiếp lịch sử; hình thành cầu nối giữa các giai đoạn trước và sau
- 继任jì rèn kế nhiệm ai đó trong công việc; người kế nhiệm
- 继位jì wèi kế vị
- 继嗣jì sì tiếp tục; tiếp nối dòng họ; đời sau
- 继女jì nǚ con gái riêng của vợ; chồng; LT:個|个[ge4],名[ming2]
- 继子jì zǐ con trai riêng
- 继室jì shì người vợ thứ hai (của người góa vợ)
- 继后jì hòu sau này; về sau
- 继武jì wǔ tiếp bước người tiền nhiệm
- 继统jì tǒng kế vị ngai vàng
- 继亲jì qīn gia đình kế; (cũ) mẹ kế; tái hôn
- 继轨jì guǐ theo bước
- 继述jì shù (văn học) tiếp nối; kế thừa; kế tục
- 继配jì pèi người vợ thứ hai (của người goá vợ)
- 继任者jì rèn zhě người kế nhiệm