罪辠 nghĩa là gì
zuìHán Việt: TỘI
tội
Nghĩa (2 cách đọc)
zuìHSK 6Hán Việt: TỘIPhổ biến #1978
- tội
- phạm tội
- lỗi
- khiển trách
- tội lỗi
Tiếng Anh: guilt; crime; fault; blame; sin
zuìHSK 6Hán Việt: TỘIPhổ biến #1978
- biến thể của 罪[zui4], tội phạm
Tiếng Anh: variant of 罪[zui4], crime
Chữ thành phần
Từ ghép với 罪
- 罪恶zuì è tội ác; điều ác; tội lỗi
- 罪犯zuì fàn tội phạm
- 罪魁祸首zuì kuí huò shǒu tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa
- 罪人zuì rén người có tội
- 罪刑zuì xíng tội và hình phạt; hình phạt cho một tội
- 罪名zuì míng cáo buộc; buộc tội; kỳ thị; tai tiếng; danh tiếng bị vết nhơ