致緻 nghĩa là gì
zhìHán Việt: NHÍ
(dạng kết hợp) tinh tế; tinh xảo; đẹp đẽ
Nghĩa (2 cách đọc)
zhìHSK 7Hán Việt: NHÍPhổ biến #3258
- (dạng kết hợp) tinh tế; tinh xảo; đẹp đẽ
Tiếng Anh: (bound form) fine; delicate; exquisite
zhìHSK 7Hán Việt: NHÍPhổ biến #3258
- (văn học) gửi; truyền đạt; chuyển tải
- (hình thức kết hợp) gây ra; dẫn đến; do đó
Tiếng Anh: (literary) to send; to transmit; to convey; (bound form) to cause; to lead to; consequently
Chữ thành phần
Từ ghép với 致
- 致命zhì mìng chí mạng; chết người; gây chết
- 致敬zhì jìng chào kính; bày tỏ sự tôn kính; tưởng nhớ
- 致使zhì shǐ gây ra; dẫn đến
- 致富zhì fù trở nên giàu có
- 致辞zhì cí diễn đạt bằng lời nói hoặc viết; lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.); diễn thuyết (trước khán giả)
- 致密zhì mì tinh tế; dày đặc; nhỏ gọn