蒙懞 · 濛 · 矇 nghĩa là gì
méng · mēng · Méng · MěngHán Việt: MÔNG
(literary) sincere; honest; genuine
Nghĩa (8 cách đọc)
méngHSK 6Hán Việt: MÔNGPhổ biến #2993
Tiếng Anh: (literary) sincere; honest; genuine
méngHSK 6Hán Việt: MÔNGPhổ biến #2993
- mưa phùn
- sương mù
Tiếng Anh: drizzle; mist
mēngHSK 6Hán Việt: MÔNGPhổ biến #2993
- lừa dối
- gian lận
- lừa gạt
- đoán mò
Tiếng Anh: to deceive; to cheat; to hoodwink; to make a wild guess
méngHSK 6Hán Việt: MÔNGPhổ biến #2993
- mù
- nhìn không rõ
Tiếng Anh: blind; dim-sighted
MéngHSK 6Hán Việt: MÔNGPhổ biến #2993
- họ [Meng2]
Tiếng Anh: surname Meng
MěngHSK 6Hán Việt: MÔNGPhổ biến #2993
- nhóm dân tộc Mông Cổ
- viết tắt của Mông Cổ 蒙古國|蒙古国[Meng3 gu3 guo2]
- cách phát âm ở Đài Loan [Meng2]
Tiếng Anh: Mongol ethnic group; abbr. for Mongolia 蒙古國|蒙古国[Meng3 gu3 guo2]; Taiwan pr. [Meng2]
mēngHSK 6Hán Việt: MÔNGPhổ biến #2993
- (bị) bất tỉnh
- ngây ngất
- sững sờ
Tiếng Anh: (knocked) unconscious; dazed; stunned
méngHSK 6Hán Việt: MÔNGPhổ biến #2993
- che
- không biết
- chịu (thiệt hại)
- nhận (ân huệ)
- lừa dối
Tiếng Anh: to cover; ignorant; to suffer (misfortune); to receive (a favor); to cheat