角 nghĩa là gì
Jué · jiǎo · juéHán Việt: GÓC
họ [Jue2]
Nghĩa (3 cách đọc)
JuéHSK 2Hán Việt: GÓCPhổ biến #2370
- họ [Jue2]
Tiếng Anh: surname Jue
jiǎoHSK 2Hán Việt: GÓCPhổ biến #2370
- góc
- góc cạnh
- sừng
- hình dạng sừng
- đơn vị tiền bằng 0,1 nhân dân tệ, hoặc 10 xu (một hào)
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: angle; corner; horn; horn-shaped; unit of money equal to 0.1 yuan, or 10 cents (a dime); CL:個|个[ge4]
juéHSK 2Hán Việt: GÓCPhổ biến #2370
- vai diễn (sân khấu)
- cạnh tranh
- bình rượu ba chân cổ
- âm thứ ba của ngũ cung
Tiếng Anh: role (theater); to compete; ancient three legged wine vessel; third note of pentatonic scale