订訂 nghĩa là gì
dìngHán Việt: ĐÍNH
đồng ý
Nghĩa
dìngHSK 3Hán Việt: ĐÍNHPhổ biến #2991
- đồng ý
- kết luận
- lập ra
- đặt mua (báo chí,...)
- đặt hàng
Tiếng Anh: to agree; to conclude; to draw up; to subscribe to (a newspaper etc); to order
Chữ thành phần
Từ ghép với 订
- 订单dìng dān đơn đặt hàng
- 订婚dìng hūn đính hôn
- 订购dìng gòu đặt hàng; đăng ký mua
- 订立dìng lì ký kết (hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận, v.v.); thiết lập (quy tắc, v.v.)
- 订位dìng wèi đặt chỗ; đặt bàn; đặt trước
- 订做dìng zuò làm theo đơn đặt hàng; đặt làm theo yêu cầu
- 订出dìng chū đề ra (một quy tắc, kế hoạch hành động); soạn thảo; đã được đặt hết (tức là đã được đặt chỗ đầy đủ)
- 订定dìng dìng thiết lập; chỉ định; quy định
- 订户dìng hù người đặt mua (báo hoặc tạp chí)
- 订房dìng fáng đặt phòng
- 订明dìng míng quy định; nêu rõ
- 订正dìng zhèng sửa chữa
- 订票dìng piào đặt vé; cấp vé
- 订制dìng zhì thiết kế riêng; làm theo yêu cầu; đặt làm theo yêu cầu
- 订亲dìng qīn biến thể của 定親|定亲[ding4 qin1]
- 订货dìng huò đặt hàng; đặt mua
- 订费dìng fèi giá (đặt mua)
- 订金dìng jīn khoản thanh toán ban đầu; tiền cọc; tiền đặt cọc
- 订阅dìng yuè sự đăng ký; theo dõi
- 订单号dìng dān hào số đơn đặt hàng