认認 nghĩa là gì
rènHán Việt: NHẬN
nhận ra
Nghĩa
rènHSK 5Hán Việt: NHẬNPhổ biến #3212
- nhận ra
- biết
- thừa nhận
Tiếng Anh: to recognize; to know; to admit
Chữ thành phần
Từ ghép với 认
- 认识rèn shi biết; nhận ra; quen thuộc
- 认真rèn zhēn tận tâm; nghiêm túc; nghiêm chỉnh
- 认为rèn wéi tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
- 认可rèn kě phê duyệt; chấp thuận; thừa nhận
- 认出rèn chū nhận ra; nhận diện
- 认得rèn de nhận ra; nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy; biết
- 认定rèn dìng cho rằng (điều gì đó là đúng); xác định (một sự thật); xác định (một số lượng)
- 认同rèn tóng tán thành; ủng hộ; thừa nhận
- 认证rèn zhèng xác thực; phê duyệt
- 认知rèn zhī nhận thức; liên quan đến nhận thức; hiểu biết
- 认错rèn cuò thừa nhận sai lầm; công nhận sai sót
- 认人rèn rén trẻ nhỏ nhận ra người; có thể phân biệt người
- 认作rèn zuò xem như; coi như; cân nhắc là
- 认命rèn mìng chấp nhận số phận; cam chịu điều gì đó
- 认字rèn zì biết chữ; biết đọc
- 认床rèn chuáng khó ngủ khi ngủ ở giường khác không phải giường của mình
- 认明rèn míng xác định; xác thực
- 认栽rèn zāi chấp nhận thất bại
- 认清rèn qīng nhìn rõ; nhận ra; nhận thức
- 认准rèn zhǔn nhận rõ; đảm bảo; tin chắc