词䛐 · 詞 nghĩa là gì
cíHán Việt: TỪ
biến thể cũ của 詞|词[ci2]
Nghĩa (2 cách đọc)
cíHSK 2Hán Việt: TỪPhổ biến #1572
- biến thể cũ của 詞|词[ci2]
Tiếng Anh: old variant of 詞|词[ci2]
cíHSK 2Hán Việt: TỪPhổ biến #1572
- từ
- ngôn từ; lời nói; lời bài hát
- một thể thơ trữ tình, thịnh hành thời Tống 宋朝|宋朝[Song4 chao2] (LT:首[shou3])
Tiếng Anh: word; statement; speech; lyrics; a form of lyric poetry, flourishing in the Song dynasty 宋朝[Song4 chao2] (CL:首[shou3])
Chữ thành phần
Từ ghép với 词
- 词语cí yǔ từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn); thuật ngữ (ví dụ: thuật ngữ kỹ thuật); biểu đạt
- 词典cí diǎn từ điển; cũng viết 辭典|辞典[ci2 dian3]; LT:部[bu4],本[ben3]
- 词汇cí huì biến thể của 詞彙|词汇[ci2 hui4]
- 词汇cí huì từ vựng; danh sách từ (ví dụ: cho mục đích dạy ngôn ngữ); từ
- 词人cí rén người viết 詞|词[ci2] (một loại thơ cổ điển Trung Quốc); người có tài văn học
- 词令cí lìng biến thể của 辭令|辞令[ci2ling4]