请請 nghĩa là gì
qǐngHán Việt: THỈNH
mời
Nghĩa
qǐngHSK 1Hán Việt: THỈNHPhổ biến #216
- mời
- mời mọc
- xin (làm gì đó)
- đãi (một bữa ăn, v.v.)
- yêu cầu
Tiếng Anh: to ask; to invite; please (do sth); to treat (to a meal etc); to request
Chữ thành phần
Từ ghép với 请
- 请问qǐng wèn xin lỗi, cho tôi hỏi...?
- 请假qǐng jià xin nghỉ phép
- 请进qǐng jìn "mời vào"
- 请坐qǐng zuò xin mời ngồi
- 请求qǐng qiú yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:個|个[ge4])
- 请客qǐng kè mời tiệc; chiêu đãi khách; mời ăn tối
- 请教qǐng jiào hỏi để được hướng dẫn; tham khảo
- 请柬qǐng jiǎn thiệp mời; lời mời bằng văn bản
- 请帖qǐng tiě thiệp mời; lời mời viết tay
- 请示qǐng shì xin chỉ thị
- 请便qǐng biàn Xin mời cứ tự nhiên!; Bạn có thể làm bất cứ gì mình muốn!; Cứ tự nhiên như ở nhà.
- 请功qǐng gōng xin công nhận công lao cho ai đó; đề nghị thăng chức hoặc trao giải thưởng cho ai đó
- 请安qǐng ān chào hỏi; chúc sức khỏe; thuở nhà Thanh, một hình thức chào hỏi cụ thể (xem thêm 打千[da3 qian1])
- 请援qǐng yuán cầu cứu; kêu gọi sự hỗ trợ
- 请款qǐng kuǎn yêu cầu thanh toán (hoặc hoàn trả); lập hóa đơn
- 请看qǐng kàn vui lòng xem ...; xem
- 请缨qǐng yīng tình nguyện nhập ngũ; tự đề cử cho nhiệm vụ
- 请罪qǐng zuì khiêm tốn xin lỗi; cầu xin tha thứ
- 请调qǐng diào yêu cầu điều chuyển
- 请辞qǐng cí yêu cầu ai đó từ chức